Đánh giá ưu, nhược điểm của Mazda 6 2.0 và 2.5
Phụ tùng ô tô


Đánh giá ưu, nhược điểm của Mazda 6 2.0 và 2.5

Mazda 6 được giới chuyên gia đánh giá ngang tầm với Toyota Camry trong phân khúc senda hạng D tại Việt Nam.  Sự ưu ái của khách hàng đối với mẫu xe này thể hiện qua doanh số thu về của Mazda 6 đã nhiều lần vượt mặt Toyota Camry về danh sách bán xe hàng tháng. Điểm mạnh của Mazda 6 là thiết kế trẻ trung, năng động, hiện đại và đặc biệt là giá thấp hơn khá nhiều so với Camry.

Giá bán ra của Mazda 6 2.0l là 819 triệu đồng, bản cao hơn là 899 triệu đồng và bản cao cấp nhất có giá là 1.019 triệu đồng. Như vậy có thể thấy bản thấp nhất và cao nhất chênh nhau đến 200 triệu đồng. Nhiều người sẽ băn khoăn không biết nên chọn bản nào. Hãy cùng chúng tôi đánh giá ưu, nhược điểm của Mazda 6 2.0 và 2.5 để đưa ra quyết định chính xác nhất

Đánh giá ưu, nhược điểm của Mazda 6 2.0 và 2.5


Về kích thước và trọng lượng

Về số đo kích thước thì hai phiên bản này đều có số đo giống nhau: Kích thước tổng thể là 4.865mm x 1.840mm x 1.450mm( D x R x C). Chiều dài cơ sở đạt 2.830mm, khoảng sáng gầm xe  là 165mm, dung tích bình chứa nhiên liệu là 62 lít, bán kính vòng quay tối thiểu là 5,6m.

Thông số

Mazda 6 2.0

Mazda 6 2.5

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4.865 x 1.840 x 1.450

Chiều dài cơ sở (mm)

2.830

Khoảng sáng gầm xe (mm)

165

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,6 

Khối lượng không tải (kg)

1.470

1.490

Khối lượng toàn tải (kg)

1.920

1.940

Dung tích bình chứa nhiên liệu (lít)

62

 

Tuy nhiên về mặt trọng lượng thì phiên bản cao cấp Mazda 2.5 nhỉnh hơn so với bản 2.0. Khối lượng không tải của 2.5 là 1.490 kg trong khi đó bản 2.0 là 1.470kg. Khối lượng toàn tải bản 2.0 là 1.920kg và bản 2.5 là 1.940kg.

Như vậy kích thước giống nhau nhưng khối lượng của bản 2.5 cao hơn so với bản 2.0, có thể là bản 2.5 được đang bị thêm một số phụ tùng ô tô Mazda khiến cho trọng lượng của nó cao hơn.

Về động cơ và hộp số

Cả hai phiên bản đều được trang bị chế độ lái thể thao, hệ thống dừng/ khởi động động cơ thông minh và hệ thống kiểm soát gia tốc. Tuy nhiên điểm khác biệt là phiên bản 2.5 được trang bị khối động cơ lớn hơn là dung tích xi lanh 2.5 lít cho công suất 185 mã lực và 250 Nm. Trong khi đó bản 2.0 có công suất 153 mã lực và 200Nm. Có thể thấy bản 2.5 cao hơn bản 2.0 là 32 mã lực và 50Nm.

Thông số

Mazda 6 2.0

Mazda 6 2.5

Dung tích xi-lanh (cc)

1.998

2.488

Công suất (mã lực @ vòng/phút)

153 @ 6.000

185 @ 5.700

Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút)

200 @ 4.000

250 @ 3.250

Hộp số

6AT

6AT

Chế độ lái thể thao

Hệ thống dừng/ khởi động động cơ thông minh i-Stop

Hệ thống kiểm soát gia tốc - G-Vectoring Control 

Về hộp số thì cả hai phiên bản đều được trang bị hộp số sàn 6 cấp. Về mặt tiêu thụ nhiên liệu thì nhà sản xuất không công bố nhưng theo phán đoán của các chuyên gia, Mazda 6 2.5 có trọng lượng lớn hơn và động cơ lớn hơn sẽ tiêu hao nhiên liệu nhiều hơn so với bản 2.0

Về khung gầm

Cả hai phiên bản đều được trang bị hệ hống treo trước/sau giống nhau là Mcpherson/ Liên kết đa điểm và hệ thống phanh trước là đĩa thông gió, hệ thống phanh sau là đĩa đặc. Nhưng điểm khác biệt lớn nhất ở hai bản này là về kích thước mâm xelốp xe.

Thông số

Mazda 6 2.0

Mazda 6 2.5

Hệ thống treo trước/sau

McPherson/Liên kết đa điểm

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa thông gió/Đĩa đặc

Kích thước mâm xe 

17''

19''

Kích thước lốp xe

225/55R17

225/45R19


Kích thước mâm xe ở bản 2.5 nhỉnh hơn bản 2.0 là 2’’, bản 2.0 kích thước chỉ là 17’’ thì bản 2.5 kích thước mâm xe là 19’’. Kéo theo đó kích thước lốp cũng lớn hơn ở bản 2.5 là: 225/45R19 trong khi đó bản 2.0 là 225/55R17.

Đây cũng là điều dễ hiểu, bởi khách hàng bỏ ra nhiều tiền hơn sẽ được sở hữu bộ la-zang và lốp lớn hơn hẳn so với bản tiêu chuẩn.

Về ngoại thất

Thông số

Mazda 6 2.0

Mazda 6 2.5

Hệ thống đèn trước công nghệ LED

Đèn trước tự động bật/tắt theo môi trường ánh sáng

Hệ thống mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS

Không

Đèn trước thích ứng thông minh ALH

Không

Hệ thống cân bằng góc chiếu 

Đèn sương mù LED

Cảm biến gạt mưa tự động

Gương chiếu hậu chỉnh, gập điện, báo rẽ    

Trụ B sơn đen bóng

Không

Đèn sương mù sau

Đèn hậu LED 

Ồng xả đôi thể thao

Về ngoại thất, phụ tùng Mazda 6 được trang bị trên hai phiên bản 2.0 và 2.5 gần như giống nhau, chỉ có điểm khác biệt là bản 2.5 không được trang bị hệ thống mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS trong khi đó bản tiêu chuẩn lại có tính năng này. Bù lại bản cao cấp 2.5 được trang bị đèn trước thích ứng thông minh ALH mà bản tiêu chuẩn không có.

Về nội thất

Thông số

Mazda 6 2.0

Mazda 6 2.5

Nội thất bọc da 

Nappa

Màu sắc trần xe 

Sáng

Tối

Cửa sở trời đóng/mở chỉnh điện

Ghế lái chỉnh điện, ghi nhớ vị trí

Ghế phụ trước chỉnh điện

Nút chỉnh ghế mạ crom sang trọng

Không

Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểm

Tay lái bọc da tích hợp nút bấm chức năng

Lẫy chuyển số trên tay lái

Không

Màn hình hiển thị thông tin ADD

Không

Gương chiếu hậu chống chói tự động

Đầu DVD, MP3, radio

Màn hình cảm ứng 7 inch

Hệ thống loa

6

11 Bose

Nút xoay điều khiển trung tâm Mazda Connect

Kết nối USB, AUX, Bluetooth

Chức năng điều khiển bằng giọng nói

Kết nối Bluetooth đàm thoại rảnh tay

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập

Cửa sổ chỉnh điện, một chạm tất cả các cửa

Phanh tay điện tử

Rèm che nắng kính lưng

Không

Không gian nội thất làm nên điều khác biệt ở mỗi mẫu xe. Ở hai phiên bản Mazda 6 này cũng không ngoại lệ. Đối với bản cao cấp 2.5 thì nội thất có vẻ nhỉnh hơn người anh em 2.0 là được trang bị nội thất bọc da Nappa sang trọng, nút chỉnh ghế mạ Crom, lẫy chuyển số trên tay lái, màn hình hiển thị thông tin ADD, rèm che nắng kính lưng trong khí đó bản 2.0 không được trang bị những tiện nghi này.

Ngoài ra trên bản 2.5 được trang bị hệ thống loa 11 Bose, điều này mang lại nhiều sự thích  thú cho khách hàng.

So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 - về mặt nội thất

Về an toàn

Thông số

Mazda 6 2.0

Mazda 6 2.5

Chống bó cứng phanh ABS

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Phân phối lực phanh điện tử EBD

Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

Cân bằng điện tử DSC, chống trượt TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA

Camera lùi

Cảm iến trước sau hỗ trợ đỗ xe an toàn

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA

Không

Hệ thống cảnh báo chệch làn LDWS

Không

Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM

Không

Hệ thống định vị GPS, dẫn đường Navi

Ga tự động

Khóa cửa trung tâm khi vận hành

Khởi động bằng nút bấm + Chìa khóa thông minh 

Mã hóa chống sao chép chìa khóa

Cảnh báo chống trộm

Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước

Số túi khí 

06

 

Xét về hệ thống an toàn được trang bị trên hai phiên bản này thì ở bản cao cấp 2.5 nổi trội hơn với hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA, hệ thống cảnh báo chệch làn LDWS và Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM mà trên bản 2.0 không có. Ngoài ra hầu hết các hệ thống an toàn khác đều được trang bị trên cả hai phiên bản.

Như vậy có thể thấy với số vốn đầu tư lớn hơn, chắc hẳn bạn sẽ sở hữu chiếc xe với nhiều ưu điểm hơn, được trang bị nhiều thiết bị hiện đại hơn. Tuy nhiên khi chọn mua xe bạn cũng nên cân nhắc về vấn đề tài chính sao cho phù hợp nhất. Tài chính dư giả thì không có gì để nói, chắc chắn bản 2.5 là lựa chọn hoàn hảo.




Thiết bị kiểm tra điện không thể thiếu trong sửa chữa ô tô
Thiết bị kiểm tra điện không thể thiếu trong sửa chữa ô tô
Ô tô là phương tiện đi lại hiện đại đang được sử dụng phổ biến hiện nay. Để đảm bảo “xế hộp” của bạn luôn an toàn, hãy trang bị các loại th...
Kinh nghiệm mua máy đánh bóng ô tô tốt, chính hãng
Kinh nghiệm mua máy đánh bóng ô tô tốt, chính hãng
Máy đánh bóng ô tô cầm tay là dòng sản phẩm có kích thước gọn, chuyên dùng để vệ sinh, làm sạch bề mặt xe hơi, được ...
Nguyên nhân và cách khắc phục xe ô tô bị rò điện
Nguyên nhân và cách khắc phục xe ô tô bị rò điện
Hao điện nhanh là biểu hiện xe hơi của bạn đang gặp vấn đề. Cần tìm hiểu nguyên nhân và khắc phục nhanh để tránh gây ảnh hưởng xấu. Nguyên nh&...
Cách kiểm tra hệ thống sạc ô tô đơn giản tại nhà
Cách kiểm tra hệ thống sạc ô tô đơn giản tại nhà
Máy phát điện và hệ thống sạc có ảnh hưởng đáng kể đến chiếc xe hơi của bạn. Hãy kiểm tra chúng định kỳ để đảm bảo tránh gián đoạn v&a...
Gợi ý lựa chọn máy rửa xe chuyên nghiệp cho garage ô tô
Gợi ý lựa chọn máy rửa xe chuyên nghiệp cho garage ô tô
Khác với nhu cầu rửa xe trong gia đình, việc chăm sóc xe ô tô tại các garage chuyên nghiệp chắc chắn sẽ cần đến máy khả năng làm việc mạn...
Hướng dẫn bạn vệ sinh nội thất ô tô tại nhà đơn giản
Hướng dẫn bạn vệ sinh nội thất ô tô tại nhà đơn giản
Sau một thời gian dài sử dụng, nội thất của chiếc xe sẽ xuống màu do tác động của thời tiết, bụi bẩn, do mồ hôi tay tác động và nó làm mất vẻ ...
Nguyên nhân và cách giải quyết lỗi cá vàng xuất hiện trên táp lô
Nguyên nhân và cách giải quyết lỗi cá vàng xuất hiện trên táp lô
Ô tô dù tốt tới đâu thì đôi lúc cũng sẽ xuất hiện một số lỗi mà các chủ xe nên biết để có thể tự khắc phục. Một trong những l...
Hướng dẫn cách bảo dưỡng đúng cách cho xe ô tô
Hướng dẫn cách bảo dưỡng đúng cách cho xe ô tô
Động cơ và hệ thống các phụ tùng ô tô trên chiếc xế yêu của bạn sẽ không có tuổi thọ tốt nếu bạn không biết cách bảo dưỡng xe ...
Hướng dẫn cách lựa chọn gara ô tô sửa chữa uy tín
Hướng dẫn cách lựa chọn gara ô tô sửa chữa uy tín
Vấn đề tìm kiếm gara sửa chữa ô tô luôn là mối băn khoăn của nhiều chủ xe ô tô hiện nay. Vào hãng bảo dưỡng thì chi phí cao h...

LOGO ĐỐI TÁC Phụ tùng ô tô